BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT
--------- «� & �« ---------
Đơn giá sửa chữa này chưa tính thuế GTGT theo luật định.
Các công việc phải thực hiện:
- Mở nắp sinh hàn, rút ruột sinh hàn khỏi vỏ.
- Vệ sinh, sơn Epoxy, thay kẽm chống ăn mòn.
- Thông rửa thổi gió nén các ống đồng phía nước. Vệ sinh mặt bích, vỏ sinh hàn.
- Tháo ngâm hóa chất (AT5400SH). Lắp đường gió để luân chuyển dung dịch tăng cường làm sạch bề mặt phía gió.
- Kiểm tra các mặt sàn, phát hiện vết nứt.
- Thử áp lực các ống, lắp ráp, kiểm tra độ kín bằng nước ngọt.
- Chạy thử, bàn giao.
Bảng 1: Bảng giá cho các loại sinh hàn gió tuabine tăng áp.
|
Stt |
Loại TURBO |
Đơn giá (đ) |
|
1 |
VTR < 160 |
1.320.000 |
|
2 |
VTR 200 – 320 |
2.100.000 |
|
3 |
VTR 400 – 500 |
3.600.000 |
|
4 |
VTR 564 – 631/TL540 |
5.300.000 |
|
5 |
MET 350 – 450 |
4.200.000 |
|
6 |
T780 |
3.900.000 |
* Chú ý: Hoá chất và bể ngâm sinh hàn tính riêng.
Bảng 2: Bảng giá cho sinh hàn nước ngọt, sinh hàn dầu nhờn, bầu hâm dầu, bầu ngưng. (Làm sạch cho cả 2 phía).
|
Stt |
Bề mặt trao đổi nhiệt |
Đơn giá (đ) |
|
1 |
Đến 1,2 m2 |
750.000 |
|
2 |
5,0 m2 |
1.200.000 |
|
3 |
10 m2 |
1.320.000 |
|
4 |
20 m2 |
1.440.000 |
|
5 |
30 m2 |
1.750.000 |
|
6 |
50 m2 |
1.925.000 |
|
7 |
60 m2 |
2.170.000 |
|
8 |
80 m2 |
2.350.000 |
|
9 |
100 - 120 m2 |
2.650.000 |
|
10 |
130 - 150 m2 |
2.850.000 |
|
11 |
160 - 200 m2 |
3.275.000 |
|
12 |
200 - 300 m2 |
3.715.000 |
- Đối với sinh hàn có diện tích trao đổi nhiệt lớn hơn 300m2 thì cứ 10m2 tăng thêm 75.000 đ.
- Khi vệ sinh bằng hóa chất giá thành tăng 35% ( Hoá chất do bên nhà thầu sửa chữa cấp)
Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẽ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.
Tin Tức Mới Nhất
© 2026 Việt Hải Minh
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM